Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a rude awakening

/ə ruːd əˈweɪkənɪŋ/

Nghĩa thường dùng

một nhận thức sốc về thực tại cụm từ

“Losing his job was a rude awakening for him.”Mất việc làm là một sự nhận thức sốc đối với anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...