a rude awakening
/ə ruːd əˈweɪkənɪŋ/
Nghĩa thường dùng
một nhận thức sốc về thực tại
cụm từ
“Losing his job was a rude awakening for him.”Mất việc làm là một sự nhận thức sốc đối với anh ấy.