Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

science fiction novel

/ˈsaɪəns ˈfɪkʃən ˈnɒvəl/

Đang hiển thị mục gốc science fiction novel cho “a science fiction novel”.

Nghĩa thường dùng

tiểu thuyết khoa học viễn tưởng danh từ

“I recently finished a science fiction novel that explores the future of artificial intelligence.”Gần đây, tôi đã hoàn thành một tiểu thuyết khoa học viễn tưởng khám phá tương lai của trí tuệ nhân tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...