a secret admirer
/ə ˈsiːkrɪt əˈmaɪər/
Nghĩa thường dùng
người có tình cảm với ai đó nhưng giữ bí mật
cụm từ
“She received flowers from a secret admirer.”Cô ấy nhận được hoa từ một người hâm mộ bí mật.