Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a secret admirer

/ə ˈsiːkrɪt əˈmaɪər/

Nghĩa thường dùng

người có tình cảm với ai đó nhưng giữ bí mật cụm từ

“She received flowers from a secret admirer.”Cô ấy nhận được hoa từ một người hâm mộ bí mật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...