Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a secret weapon

/ə ˈsiːkrɪt ˈwɛpən/

Nghĩa thường dùng

một lợi thế hoặc công cụ ẩn giấu được sử dụng để thành công cụm từ

“Her creativity is her secret weapon in the competition.”Sự sáng tạo của cô ấy là vũ khí bí mật trong cuộc thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...