serious crime
Đang hiển thị mục gốc serious crime cho “a serious crime”.
Nghĩa thường dùng
“Murder is considered a serious crime in all societies.”Giết người được coi là một tội phạm nghiêm trọng trong mọi xã hội.
Từ điển Anh–Việt
112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc serious crime cho “a serious crime”.
“Murder is considered a serious crime in all societies.”Giết người được coi là một tội phạm nghiêm trọng trong mọi xã hội.
Đang tải...