Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a serious threat

/ˈsɪr.i.əs θrɛt/

Nghĩa thường dùng

mối nguy hiểm hoặc rủi ro đáng kể cụm từ

“Climate change poses a serious threat to wildlife.”Biến đổi khí hậu gây ra mối đe dọa nghiêm trọng cho động vật hoang dã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...