Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Severe drought

Đang hiển thị mục gốc Severe drought cho “a severe drought”.

Nghĩa thường dùng

Hạn hán nghiêm trọng cụm từ

“Severe drought could spur the world's first climate change famine.”Hạn hán nghiêm trọng có thể thúc đẩy nạn đói do biến đổi khí hậu đầu tiên trên thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...