Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a shock to the system

Nghĩa thường dùng

một sự thay đổi đột ngột gây bất ngờ và thường không thoải mái. cụm từ

“The new policy was a shock to the system for many employees.”Chính sách mới là một cú sốc cho nhiều nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...