Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a shoulder to cry on

/ə ˈʃoʊldər tə kraɪ ɒn/

Nghĩa thường dùng

người luôn sẵn sàng lắng nghe, chỗ dựa tinh thần thành ngữ

“She's always been a shoulder to cry on whenever I'm going through a tough time.”Cô ấy luôn là chỗ dựa tinh thần cho tôi mỗi khi tôi khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...