a shoulder to cry on
/ə ˈʃoʊldər tə kraɪ ɒn/
Nghĩa thường dùng
người luôn sẵn sàng lắng nghe, chỗ dựa tinh thần
thành ngữ
“She's always been a shoulder to cry on whenever I'm going through a tough time.”Cô ấy luôn là chỗ dựa tinh thần cho tôi mỗi khi tôi khó khăn.