Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a significant amount

/ə sɪɡˈnɪfɪkənt əˈmaʊnt/

Nghĩa thường dùng

một số lượng đáng kể cụm từ

“There was a significant amount of waste produced.”Có một số lượng đáng kể chất thải được sản xuất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...