a significant amount of
/ə sɪɡˈnɪfɪkənt əˈmaʊnt əv/
Nghĩa thường dùng
một số lượng lớn của cái gì đó
cụm từ
“A significant amount of data was collected during the study.”Một số lượng lớn dữ liệu đã được thu thập trong nghiên cứu.