Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a significant fraction of

/ə sɪɡˈnɪfɪkənt ˈfrækʃən əv/

Nghĩa thường dùng

một phần đáng chú ý của toàn bộ cụm từ

“A significant fraction of the audience enjoyed the performance.”Một phần đáng chú ý của khán giả đã thích buổi biểu diễn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...