Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a significant number of

/ə sɪɡˈnɪfɪkənt ˈnʌmbər əv/

Nghĩa thường dùng

một số lượng lớn người hoặc vật cụm từ

“A significant number of attendees registered for the conference.”Một số lượng lớn người tham dự đã đăng ký tham gia hội nghị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...