Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a significant portion of

Nghĩa thường dùng

Một phần lớn của cái gì đó, thường liên quan đến tổng thể. cụm từ

“A significant portion of the budget is allocated to education.”Một phần lớn của ngân sách được phân bổ cho giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...