Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a significant segment of

Nghĩa thường dùng

một phần lớn của một nhóm cụ thể. cụm từ

“A significant segment of the workforce is now working remotely.”Một phần lớn của lực lượng lao động hiện đang làm việc từ xa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...