Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a slump in sales

Nghĩa thường dùng

sự sụt giảm mạnh trong doanh số cụm từ

“The company reported a slump in sales this quarter.”Công ty đã báo cáo một sự sụt giảm mạnh trong doanh số trong quý này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...