Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a small fraction

/ə smɔl ˈfrækʃən/

Nghĩa thường dùng

một phần nhỏ cụm từ

“Only a small fraction of the budget was spent on marketing.”Chỉ một phần nhỏ ngân sách được chi cho tiếp thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...