a small percentage of
/ə smɔl pərˈsɛntɪdʒ əv/
Nghĩa thường dùng
một phần nhỏ của toàn bộ được biểu thị bằng phần trăm
cụm từ
“Only a small percentage of voters participated in the election.”Chỉ một phần nhỏ cử tri tham gia bầu cử.