Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a small percentage of

/ə smɔl pərˈsɛntɪdʒ əv/

Nghĩa thường dùng

một phần nhỏ của toàn bộ được biểu thị bằng phần trăm cụm từ

“Only a small percentage of voters participated in the election.”Chỉ một phần nhỏ cử tri tham gia bầu cử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...