Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a small share of

/ə smɔl ʃɛr əv/

Nghĩa thường dùng

một phần nhỏ của cái gì đó cụm từ

“A small share of the profits was reinvested in the business.”Một phần nhỏ lợi nhuận được tái đầu tư vào doanh nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...