a smaller portion of
/ə ˈsmɔːl.ər ˈpɔːr.ʃən əv/
Nghĩa thường dùng
một phần nhỏ hơn của cái gì đó
cụm từ
“A smaller portion of the budget is allocated for training.”Một phần nhỏ hơn của ngân sách được phân bổ cho đào tạo.