Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a smaller portion of

/ə ˈsmɔːl.ər ˈpɔːr.ʃən əv/

Nghĩa thường dùng

một phần nhỏ hơn của cái gì đó cụm từ

“A smaller portion of the budget is allocated for training.”Một phần nhỏ hơn của ngân sách được phân bổ cho đào tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...