Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a stepping stone

/ə ˈstɛpɪŋ stoʊn/

Nghĩa thường dùng

một hành động hoặc sự kiện giúp bạn tiến bộ cụm từ

“This job is just a stepping stone to my dream career.”Công việc này chỉ là bước đệm cho sự nghiệp mơ ước của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...