Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a storm of confusion

/ə stɔrm ʌv kənˈfjuːʒən/

Nghĩa thường dùng

một tình huống hỗn loạn đầy sự không chắc chắn cụm từ

“The announcement created a storm of confusion among the employees.”Thông báo đã tạo ra một cơn bão hỗn loạn trong số nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...