Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a substantial amount of

/ə səbˈstænʧəl əˈmaʊnt əv/

Nghĩa thường dùng

một lượng lớn của cái gì đó cụm từ

“A substantial amount of funding is needed for the project.”Một lượng lớn tài chính là cần thiết cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...