Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a substantial fraction of

Nghĩa thường dùng

một phần lớn của cái gì đó, thường được diễn đạt dưới dạng phần trăm cụm từ

“A substantial fraction of the population supports the new policy.”Một phần lớn dân số ủng hộ chính sách mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...