Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a sudden change of heart

Nghĩa thường dùng

sự thay đổi đột ngột trong cảm xúc của ai đó cụm từ

“He had a sudden change of heart about the trip.”Anh ấy đã có một sự thay đổi đột ngột về chuyến đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...