Từ điển Anh–Việt

112.255 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

summer holiday

/ˈsʌmə ˈhɒlədeɪ/

Đang hiển thị mục gốc summer holiday cho “a summer holiday”.

Nghĩa thường dùng

kỳ nghỉ hè danh từ

“Our summer holiday was fun.”Kỳ nghỉ hè của chúng tôi rất vui.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...