a tall order
/ə tɔl ˈɔrdər/
Nghĩa thường dùng
một nhiệm vụ hoặc yêu cầu khó khăn
cụm từ
“Completing the project in a week is a tall order.”Hoàn thành dự án trong một tuần là một yêu cầu khó khăn.