Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a tall order

/ə tɔl ˈɔrdər/

Nghĩa thường dùng

một nhiệm vụ hoặc yêu cầu khó khăn cụm từ

“Completing the project in a week is a tall order.”Hoàn thành dự án trong một tuần là một yêu cầu khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...