Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tall tree

Đang hiển thị mục gốc tall tree cho “a tall tree”.

Nghĩa thường dùng

cây cao cụm từ

“We talk about tall people, tall trees, tall buildings, but high mountains, high prices, high interest rates, high heels, high tide, high jump.”Ta nói tòa nhà cao tầng, người cao, cây cao, nhưng là núi cao, giá cao, lãi suất cao, gót cao, thủy triều cao, cú nhảy cao. (Lưu ý: Chú ý: không dùng 'high tree'.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...