Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a taste of your own medicine

/ə teɪst əv jʊər oʊn ˈmɛdɪsɪn/

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm tình huống khó chịu mà bạn đã gây ra cho người khác cụm từ

“He got a taste of his own medicine when his business failed.”Anh ấy đã trải nghiệm sự khó chịu khi doanh nghiệp của mình thất bại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...