thin face
Đang hiển thị mục gốc thin face cho “a thin face”.
Nghĩa thường dùng
“She has a thin face that gives her a delicate appearance.”Cô ấy có một khuôn mặt gầy khiến cô trông thanh thoát.
Từ điển Anh–Việt
112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc thin face cho “a thin face”.
“She has a thin face that gives her a delicate appearance.”Cô ấy có một khuôn mặt gầy khiến cô trông thanh thoát.
Đang tải...