Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a thorn in someone's side

/ə θɔrn ɪn ˈsɪd/

Nghĩa thường dùng

một vấn đề hoặc sự phiền toái dai dẳng cụm từ

“That issue has been a thorn in my side for years.”Vấn đề đó đã là một nỗi phiền toái của tôi trong nhiều năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...