a tough act to follow
/ə tʌf ækt tə ˈfɑloʊ/
Nghĩa thường dùng
Một người hoặc điều gì đó rất ấn tượng và khó theo kịp.
cụm từ
“Her performance was a tough act to follow.”Màn trình diễn của cô ấy là rất ấn tượng và khó theo kịp.