Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a tough act to follow

/ə tʌf ækt tə ˈfɑloʊ/

Nghĩa thường dùng

Một người hoặc điều gì đó rất ấn tượng và khó theo kịp. cụm từ

“Her performance was a tough act to follow.”Màn trình diễn của cô ấy là rất ấn tượng và khó theo kịp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...