Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a turn of events

/ə tɜrn əv ɪˈvɛnts/

Nghĩa thường dùng

một sự thay đổi trong tình huống, thường là bất ngờ cụm từ

“The turn of events surprised everyone at the party.”Sự thay đổi tình huống đã khiến mọi người bất ngờ tại bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...