A university graduate
Nghĩa thường dùng
“Almost evrery university graduates face with unemployed issue”Hầu hết những người tốt nghiệp đại học đều đối mặt với vấn đề tốt nghiệp.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Almost evrery university graduates face with unemployed issue”Hầu hết những người tốt nghiệp đại học đều đối mặt với vấn đề tốt nghiệp.
Đang tải...