Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a vast majority

/ə væst məˈdʒɔrɪti/

Nghĩa thường dùng

đa số cụm từ

“A vast majority of voters supported the new law.”Đa số cử tri ủng hộ luật mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...