Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wedding dress

/ˈwɛdɪŋ drɛs/

Đang hiển thị mục gốc wedding dress cho “a wedding dress”.

Nghĩa thường dùng

váy cưới danh từ

“She wore a beautiful wedding dress on her special day.”Cô ấy đã mặc một chiếc váy cưới đẹp vào ngày đặc biệt của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...