Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a weight off your shoulders

/ə weɪt ɔf jʊər ˈʃoʊldərz/

Nghĩa thường dùng

cảm giác nhẹ nhõm sau khi giải quyết vấn đề cụm từ

“After finishing the project, I felt a weight off my shoulders.”Sau khi hoàn thành dự án, tôi cảm thấy nhẹ nhõm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...