Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a well-guarded secret

Nghĩa thường dùng

một vấn đề rất riêng tư hoặc bí mật được giữ kín cụm từ

“The recipe is a well-guarded secret of the restaurant.”Công thức là một bí mật được giữ kín của nhà hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...