Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a well-kept secret

/ə wɛl kɛpt ˈsiːkrɪt/

Nghĩa thường dùng

một bí mật được bảo vệ kỹ lưỡng cụm từ

“The location of the treasure is a well-kept secret.”Vị trí của kho báu là một bí mật được giữ kín.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...