Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a while

/ə ˈwaɪl/

Nghĩa thường dùng

một lúc, một khoảng thời gian cụm từ

“After a while, the baby stopped crying and fell asleep.”Sau một lúc, em bé nín khóc và ngủ thiếp đi.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...