Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a wild horse

/a waɪld hɔːrs/

Nghĩa thường dùng

người rất tự do và độc lập cụm từ

“She’s a wild horse, never wanting to be tied down.”Cô ấy là một người rất tự do, không bao giờ muốn bị ràng buộc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...