Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a word to the wise

/ə wɜrd tə ðə waɪz/

Nghĩa thường dùng

Lời khuyên cho người thông minh. cụm từ

“A word to the wise: don’t invest all your money in one place.”Lời khuyên cho người thông minh: đừng đầu tư tất cả tiền của vào một nơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...