Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

abandon hope

Nghĩa thường dùng

từ bỏ hy vọng, không còn hy vọng cụm từ

“After the ship sank, the survivors began to abandon hope of being rescued.”Sau khi con tàu chìm, những người sống sót bắt đầu từ bỏ hy vọng được cứu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • từ bỏ hy vọng, không còn hy vọng
    • abandon hope all ye who enter here: hãy từ bỏ hy vọng, hỡi những ai bước vào đây
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...