abandon hope
Nghĩa thường dùng
từ bỏ hy vọng, không còn hy vọng
cụm từ
“After the ship sank, the survivors began to abandon hope of being rescued.”Sau khi con tàu chìm, những người sống sót bắt đầu từ bỏ hy vọng được cứu.
Đồng nghĩa
give up hopelose hopedespairsurrender hope
Trái nghĩa
hold out hopekeep hope alive
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- từ bỏ hy vọng, không còn hy vọng
- abandon hope all ye who enter here: hãy từ bỏ hy vọng, hỡi những ai bước vào đây