despair
/dis'peə/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5427
Nghĩa thường dùng
sự thất vọng; nỗi thất vọng, nỗi tuyệt vọng
danh từ
“She was in despair after losing her job.”Cô ấy rơi vào nỗi tuyệt vọng sau khi mất việc.
Biến thể từ
despaired quá khứ
despaired quá khứ phân từ
despairs số nhiều
despairing hiện tại phân từ
despairs ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
despair
/dis'peə/
danh từ
- sự thất vọng; nỗi thất vọng, nỗi tuyệt vọng
- to be in despair: tuyệt vọng
- to drive someone to fall into despair: làm ai thất vọng
nội động từ
- hết hy vọng, thất vọng, tuyệt vọng
- to despair of somemthing: hết hy vọng vào việc
- his life is despaired of: (bệnh tình) anh ấy thật hết hy vọng cứu chữa
Định nghĩa tiếng Anh
n. a state in which all hope is lost or absent n. the feeling that everything is wrong and nothing will turn out well v. abandon hope; give up hope; lose heart