Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

abandoned

/ə'bændənd/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #6184

Nghĩa thường dùng

bị bỏ rơi tính từ

“The abandoned house was overgrown with weeds.”Ngôi nhà bị bỏ rơi đã bị cỏ dại bao phủ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

abandoned

/ə'bændənd/

tính từ

  • bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ
  • phóng đãng, truỵ lạc
Định nghĩa tiếng Anh

s. forsaken by owner or inhabitants s. free from constraint

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...