abbreviation
/ə,bri:vi'eiʃn/ TOEFLIELTS phổ biến #20008
Nghĩa thường dùng
từ/cụm viết tắt
danh từ
“In text messages, people use abbreviations like "ASAP" and "PLS".”Trong tin nhắn, người ta dùng các từ viết tắt như "ASAP" và "PLS".
Biến thể từ
abbreviations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
abbreviation
/ə,bri:vi'eiʃn/
danh từ
- sự tóm tắt, sự rút ngắn (cuộc đi thăm...)
- bài tóm tắt
- chữ viết tắt
- Jan is the abbreviation January: Jan là chữ viết tắt của January
- (toán học) sự ước lược, sự rút gọn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a shortened form of a word or phrase n. shortening something by omitting parts of it