Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

abc

/'eibi:'si:/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

chữ cái đầu tiên danh từ

“Learning the ABC is the first step.”Học bảng chữ cái là bước đầu tiên.

Biến thể từ abcs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

abc

//

* danh từ
  • bảng chữ cái
  • khái niệm cơ sở, cơ sở
  • <đsắt> bảng chỉ đường theo ABC* danh từ
  • (vt của American Broadcasting Company) Công ty phát thanh truyền hình Mỹ
  • (vt của Australian Broadcasting Commission) Uy ban phát thanh truyền hình Uc Đại Lợi
Định nghĩa tiếng Anh

n the elementary stages of any subject (usually plural)

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...