Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

abdomen

/'æbdəmen/ Collins ★ phổ biến #9711

Nghĩa thường dùng

Bụng danh từ

“She does exercises to strengthen her abdomen muscles.”Cô ấy tập thể dục để làm mạnh cơ bụng.

Biến thể từ abdomens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

abdomen

/'æbdəmen/

danh từ

  • bụng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the region of the body of a vertebrate between the thorax and the pelvis

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...