abode
/ə'boud/ phổ biến #19221
Nghĩa thường dùng
nơi ở, chỗ cư ngụ
danh từ
“Please state your name and place of abode on the form.”Vui lòng ghi tên và nơi cư trú của bạn trên mẫu đơn.
Biến thể từ
abodes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
abode
/ə'boud/
danh từ
- nơi ở
- to take up (make) one's abode: ở
- of no fixed abode: không có chỗ ở nhất định
- sự ở lại, sự lưu lại
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của abide
Định nghĩa tiếng Anh
n any address at which you dwell more than temporarily n housing that someone is living in v dwell v put up with something or somebody unpleasant