absent-mindedly
/ˌæb.səntˈmaɪn.dɪd.li/
Nghĩa thường dùng
đãng trí
trạng từ
“She absent-mindedly left her keys on the table.”Cô ấy đãng trí để quên chìa khóa trên bàn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
absent-mindedly
//
* phó từ- đãng trí