Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

absent-mindedly

/ˌæb.səntˈmaɪn.dɪd.li/

Nghĩa thường dùng

đãng trí trạng từ

“She absent-mindedly left her keys on the table.”Cô ấy đãng trí để quên chìa khóa trên bàn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

absent-mindedly

//

* phó từ
  • đãng trí
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...